Sunday, March 6, 2016
On 6:44 AM by MATH CHANNEL in Hình học 9 1 comment
$\boxed{\text {Bài toán 1: }}$ (Đề thi HKI 2007-2008 Q11 TpHCM)
$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ (Đề thi HKI 2008-2009 Q11 TpHCM)
$\boxed{\text {Bài toán 3: }}$ (Đề thi HKI 2009-2010 Q11 TpHCM)
$\boxed{\text {Bài toán 4: }}$ (Đề thi HKI 2010-2011 Q11 TpHCM)
$\boxed{\text {Bài toán 5: }}$ (Đề thi HKI 2011-2012 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn $(O)$, đường kính $AB = 2R$. Trên nửa đường tròn $(O)$ lấy điểm $M$ sao cho $AM < BM$. Tiếp tuyến với nửa đường tròn $(O)$ tại $M$ cắt 2 tiếp tuyến $Ax$, $By$ của nửa đường tròn $(O)$ lần lượt tại $D$ và $C$.
$\boxed{\text {Bài toán 6: }}$ (Đề thi HKI 2012-2013 Q11 TpHCM)
Từ điểm A ngoài (O; R) với OA > 2R, vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC (B, C là 2 tiếp điểm) và cát tuyến AEF (E nằm giữa A, F) với (O). Gọi H là trung điểm của EF.
$\boxed{\text {Bài toán 9: }}$ (Đề thi HKI 2015-2016 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Lấy một điểm C trên nửa đường tròn sao cho AC = R. Gọi K là giao điểm của tiếp tuyến tại A với nửa đường tròn và đường thẳng BC.
Cho đường tròn tâm $O$ bán kính $R$, $BC$ là dây không qua tâm. Hai tiếp tuyến với $(O;R)$ tại $B$ và $C$ cắt nhau ở $A$. Gọi $H$ là trung điểm $BC$.
a) Chứng minh: $AB = AC$.
b) Chứng minh: ba điểm $O$, $H$, $A$ thẳng hàng.
c) Kẻ đường kính $BD$; $AD$ cắt $(O)$ tại $I$. Chứng minh: $AO$ // $CD$.
d) Cho biết bán kính $R = 15$ cm, dây $BC = 24$ cm. Tính độ dài $AC$, $BI$.$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ (Đề thi HKI 2008-2009 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn tâm $O$ đường kính $AB = 2R$. Gọi $Ax$, $By$ là hai tiếp tuyến với đường tròn $(O)$ tại $A$ và $B$. Từ điểm $M$ tùy ý trên nửa đường tròn $(O)$ vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt $Ax$ tại $C$ và $By$ tại $D$.
a) Chứng minh: bốn điểm $A$, $C$, $M$, $O$ thuộc cùng một đường tròn.
b) Chứng minh: $AC + BD = CD$.
c) Giả sử $\widehat {BAM} = {60^\circ}$. Tính theo $R$ độ dài các cạnh của tam giác $COD$.
d) $AD$ cắt $BC$ tại $I$ và $MI$ cắt $AB$ tại $H$. Chứng minh: $IM = IH$.
(Chú ý: câu c/ và d/ độc lập với nhau)$\boxed{\text {Bài toán 3: }}$ (Đề thi HKI 2009-2010 Q11 TpHCM)
Cho đường tròn tâm $O$ bán kính $R$, dây $BC$ khác đường kính. Hai tiếp tuyến với $(O; R)$ tại $B$ và $C$ cắt nhau ở $A$. Kẻ đường kính $CD$, kẻ $BH$ vuông góc với $CD$ tại $H$.
a) Chứng minh bốn điểm $A$, $B$, $O$, $C$ thuộc cùng một đường tròn. Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
b) Chứng minh $AO$ vuông góc với $BC$.
Cho biết bán kính $R = 15$ cm, dây $BC = 24$ cm. Tính $OA$, $AB$.
c) Chứng minh $BC$ là tia phân giác của $\widehat {ABH}$.
d) Gọi $I$ là giao điểm của $AD$ và $BH$. Chứng minh $IH = IB$.$\boxed{\text {Bài toán 4: }}$ (Đề thi HKI 2010-2011 Q11 TpHCM)
Cho đường tròn tâm $O$ bán kính $R$ và điểm $M$ với $OM = 2R$. Kẻ các tiếp tuyến $MA$, $MB$ với đường tròn ($A, B$ $ \in $ $\left( {O;R} \right)$). $MO$ cắt $AB$ ở $I$ và cắt đường tròn ở $C$ và $D$ ($MC < MD$).
a) Chứng minh 4 điểm $M$, $A$, $O$, $B$ cùng thuộc một đường tròn.
b) Tính theo $R$ độ dài các cạnh của tam giác $MAB$.
c) Tính tích $AC \cdot AD$.
d) Chứng minh $MB$ là tiếp tuyến của đường tròn tâm $D$ bán kính $DI$. $\boxed{\text {Bài toán 5: }}$ (Đề thi HKI 2011-2012 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn $(O)$, đường kính $AB = 2R$. Trên nửa đường tròn $(O)$ lấy điểm $M$ sao cho $AM < BM$. Tiếp tuyến với nửa đường tròn $(O)$ tại $M$ cắt 2 tiếp tuyến $Ax$, $By$ của nửa đường tròn $(O)$ lần lượt tại $D$ và $C$.
a) Chứng minh: $DC = AD + BC$.
b) Chứng minh: $\triangle DOC$ vuông và tích $AD \cdot BC$ không phụ thuộc vào vị trí của điểm $M$.
c) Đường thẳng $DC$ cắt đường thẳng $AB$ tại $N$. Các tia $BM$, $OM$ cắt tia $Ax$ theo thứ tự tại $E$ và $F$. Chứng minh: $AMFN$ là hình thang cân.
d) Chứng minh: $OE$ $ \bot $ $AC$.$\boxed{\text {Bài toán 6: }}$ (Đề thi HKI 2012-2013 Q11 TpHCM)
Từ điểm A ngoài (O; R) với OA > 2R, vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC (B, C là 2 tiếp điểm) và cát tuyến AEF (E nằm giữa A, F) với (O). Gọi H là trung điểm của EF.
a) Chứng minh: 4 điểm A, B, O, C cùng thuộc 1 đường tròn, xác định tâm M của đường tròn này
b) Tia OH cắt BC tại K. Chứng minh: OA $ \bot $ BC tại I và OI.OA = OH.OK
c) Gọi D là trực tâm của $\triangle$ABC. Chứng minh: OBDC là hình thoi và AD = 2MI
d) KE cắt AB tại N. Chứng minh: $\widehat {BNO} = \widehat {ENO}$
$\boxed{\text {Bài toán 7: }}$ (Đề thi HKI 2013-2014 Q11 TpHCM)
Cho đường tròn tâm O, đường kính BC. Từ điểm H trên đoạn OB (H $ \ne $ O, B) vẽ dây cung AD $ \bot $ OB.
$\boxed{\text {Bài toán 8: }}$ (Đề thi HKI 2014-2015 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa (O). Gọi C là điểm trên nửa (O) sao cho AC > BC. Tiếp tuyến tại C của nửa (O) cắt Ax, By lần lượt tại D, E.
$\boxed{\text {Bài toán 7: }}$ (Đề thi HKI 2013-2014 Q11 TpHCM)
Cho đường tròn tâm O, đường kính BC. Từ điểm H trên đoạn OB (H $ \ne $ O, B) vẽ dây cung AD $ \bot $ OB.
a) Chứng minh: $\triangle$ABC vuông và AD$^2$ = 4HB.HC
b) Các tiếp tuyến của (O) tại A và D cắt nhau ở M. Chứng minh: 3 điểm M, B, O thẳng hàng và 4 điểm M, A, O, D cùng thuộc một đường tròn
c) Chứng minh: B là tâm đường tròn nội tiếp $\triangle$MAD và BM.CH = CM.BH
d) Gọi I là chân đường vuông góc hạ từ A xuống đường kính DE, ME cắt AI tại K. Chứng minh: KA = KI$\boxed{\text {Bài toán 8: }}$ (Đề thi HKI 2014-2015 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Vẽ hai tiếp tuyến Ax, By của nửa (O). Gọi C là điểm trên nửa (O) sao cho AC > BC. Tiếp tuyến tại C của nửa (O) cắt Ax, By lần lượt tại D, E.
a) Chứng minh: $\triangle$ABC vuông và AD + BE = ED.
b) Chứng minh: 4 điểm A, D, C, O cùng thuộc một đường tròn và $\widehat {ADO} = \widehat {CAB}$.
c) DB cắt nửa (O) tại F và cắt AE tại I. Tia CI cắt AB tại K. Chứng minh: IC = IK.
d) Tia AF cắt tia BE tại N. Gọi M là trung điểm của BN. Chứng minh: 3 điểm A, C, M thẳng hàng.$\boxed{\text {Bài toán 9: }}$ (Đề thi HKI 2015-2016 Q11 TpHCM)
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R. Lấy một điểm C trên nửa đường tròn sao cho AC = R. Gọi K là giao điểm của tiếp tuyến tại A với nửa đường tròn và đường thẳng BC.
a) Chứng minh: $\triangle$AKB, $\triangle$ACB vuông và tính $\sin \widehat {ABC}$, số đo $\widehat {ABC}$.
b) Từ K vẽ tiếp tuyến thứ hai với nửa đường tròn (O) tại M. OK cắt AM tại E. Chứng minh: OK $ \bot $ AM và KC.CB = OE.OK .
c) Đường vuông góc với AB vẽ từ O cắt BK tại I và cắt đường thẳng BM tại N. Chứng minh: IN = IO.
d) Vẽ MH $ \bot $ AB tại H. Gọi F là giao điểm của BK và MH. Chứng minh: EF // AB.
$\boxed{\text {Bài toán 10: }}$ (Đề thi HKI 2016-2017 Q11 TpHCM)
d) Vẽ MH $ \bot $ AB tại H. Gọi F là giao điểm của BK và MH. Chứng minh: EF // AB.
$\boxed{\text {Bài toán 10: }}$ (Đề thi HKI 2016-2017 Q11 TpHCM)
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O), kẻ hai tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là các tiếp điểm) và cát tuyến ADE (D nằm giữa A, E) sao cho điểm O nằm trong góc EAB. Gọi I là trung điểm của ED.
a) Chứng minh: OI $ \bot $ ED và ba điểm I, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính OA.
b) BC cắt OA, EA theo thứ tự tại H, K. Chứng minh: OA $ \bot $ BC tại H và AB$^2$ = AK.AI .
c) Vẽ đường kính BQ và F là trung điểm của HA. Chứng minh: $\widehat {BFO} = \widehat {CHQ}$.
d) Tia AO cắt (O) tại hai điểm M, N (M nằm giữa A, N). Gọi P là trung điểm của HN, đường vuông góc với BP vẽ từ H cắt tia BM tại S. Chứng minh: MB = MS.
$\boxed{\text {Bài toán 11: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 12: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 13: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 14: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 15: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 16: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 17: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 18: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 19: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 20: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 11: }}$
Cho $\triangle$ABC nhọn (AB < AC) có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường tròn tâm O đường kính CH. Gọi I là trung điểm AH.
a) Chứng minh: 4 điểm A, E, H, D cùng thuộc đường tròn tâm I và AH $ \bot $ BC
b) Gọi M là trung điểm AB. Chứng minh: MD là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Gọi K là giao điểm của AH và BC (K $\in$ BC). Chứng minh: H là tâm đường tròn nội tiếp $\triangle$EDK bán kính r
d) Chứng minh: $2{S_{\Delta EDK}} = chu\;vi\;\Delta EDK.r$$\boxed{\text {Bài toán 12: }}$
Cho đường tròn (O) đường kính BC = 2R. Gọi A là điểm trên đường tròn (O). Tia phân giác góc BAC cắt BC tại D và cắt đường tròn (O) tại M.
a) Chứng minh: MB = MC và tính MB theo R
b) Gọi E, F là hình chiếu của D trên AB, AC. Tứ giác AEDF có dạng đặc biệt gì? Vì sao?
c) Cho $\widehat {ABC} = {60^0}$. Tính DB, DC theo R
d) Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Chứng minh: $R + r \ge \sqrt {2S} $ (S là diện tích tam giác ABC)$\boxed{\text {Bài toán 13: }}$
Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC). Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB. BC cắt đường tròn (O) tại H.
a) Gọi K là trung điểm AC. Chứng minh: $\triangle$AHB vuông, từ đó suy ra KO $ \bot $ AH.
b) Chứng minh: $\triangle$AOK = $\triangle$HOK. Từ đó suy ra KH là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Gọi D là điểm đối xứng của A qua H, vẽ DN $ \bot $ AB tại N. Chứng minh: bốn điểm D, H, N, B cùng thuộc một đường tròn. Xác định tâm J của đường tròn đó.
d) Vẽ HI $ \bot $ AB tại I, KB cắt đường tròn (J) tại T. Chứng minh: D, T, I thẳng hàng.$\boxed{\text {Bài toán 14: }}$
Cho $\triangle$ABC vuông tại A (AB < AC). Vẽ đường tròn tâm O đường kính AC cắt cạnh BC tại D. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của hai cạnh AD và DC. Tia OH cắt cạnh AB tại E, tia OK cắt đường thẳng ED tại N và cắt đường tròn tâm O tại I.
a) Chứng minh: DE là tiếp tuyến của đường tròn (O).
b) Chứng minh: Tứ giác OHDK là hình chữ nhật.
c) Chứng minh: Tia DI là tia phân giác của $\widehat {NDC}$.
d) Gọi S là giao điểm của OB với AD. Từ S vẽ đường thẳng vuông góc với AO cắt tia OH tại Q. Chứng minh: ba điểm A, Q, N thẳng hàng.$\boxed{\text {Bài toán 15: }}$
Cho đường tròn (O) đường kính BD = 2R. Trên tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) lấy điểm A sao cho BA = R. Từ A vẽ tiếp tuyến AC của (O) (C là tiếp điểm và C khác B).
a) Tính độ dài OA theo R và OA // DC
b) Gọi I là giao điểm của OA và BC. Chứng minh: A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn và DC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I bán kính IA
c) Gọi K là giao điểm của BC và ON, H là giao điểm của KM và OC. Chứng minh: H là trung điểm của OC
d) Một đường thẳng qua C lần lượt cắt tia BA và tia BO tại N và M. Tính độ dài AN và OM theo R, biết diện tích tam giác MBN bằng $\dfrac{{9{R^2}}}{4}$ $\boxed{\text {Bài toán 16: }}$
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Vẽ tiếp tuyến Ax và By với đường tròn. Trên đường tròn lấy điểm C sao cho BC = R. Tiếp tuyến tại C với đường tròn cắt Ax, By và đường thẳng AB lần lượt tại E, F và K.
a) Chứng minh: CB $\bot$ AC
b) Chứng minh: AE + BF = EF và $\widehat {EOF} = {90^0}$
c) Gọi D là giao điểm của AC và By. Tính tích CD.AD theo R
d) Chứng minh: FC.EK = EC.FK$\boxed{\text {Bài toán 17: }}$
Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R. Lấy một điểm M bất kì trên đường tròn (O) (M $ \ne $ A, M $ \ne $ B). Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tại C và D.
a) Chứng minh: CD = CA + DB và $\widehat {COD} = {90^0}$.
b) Tính tích CA.DB theo R.
c) Đường tròn đường kính OM cắt OC, OD lần lượt tại E và F. Chứng minh: E là trung điểm của đoạn thẳng MA.
d) Gọi N là giao điểm của AF và BE. Cho $\widehat {MAB} = 3\widehat {MBA}$, tính diện tích của $\triangle$NAB theo R.$\boxed{\text {Bài toán 18: }}$
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Lấy điểm M thuộc nửa đường tròn (O). Tiếp tuyến tại M cắt hai tiếp tuyến tại A và B của nửa đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh rằng: $\widehat {COD} = {90^0}$, CD = AC + BD
b) Tính tích AC.BD theo R
c) Gọi N là giao điểm của AD và BC. Chứng minh rằng: MN $\bot$ AB
d) Tính độ dài MN, CD theo R với trường hợp $64M{N^2} + C{D^2} = 16{R^2}$$\boxed{\text {Bài toán 19: }}$
Cho đường tròn (O) có đường kính AB. Trên (O) lấy điểm C (AC < BC). Tiếp tuyến tại A của (O) cắt tia BC tại D. Kẻ OH vuông góc với AC tại H.
a) Chứng minh: AC = 2AH và DA$^2$ = DB.DC
b) Chứng minh: $\widehat {ODB} = \widehat {ADH}$
c) OD cắt AC tại I, tia DH cắt AB tại K. Chứng minh: IK // AD
d) IK cắt OH tại M, các tiếp tuyến tại B và C của (O) cắt nhau ở N. Chứng minh: ba điểm A, M, N thẳng hàng $\boxed{\text {Bài toán 20: }}$
Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R và dây cung AC = R. Gọi K là trung điểm của BC. Qua B vẽ tiếp tuyến Bx với đường tròn (O) cắt tia OK tại D.
a) Chứng minh: $\triangle$ABC vuông. Tính số đo góc CAB và độ dài cạnh CB theo R.
b) Chứng minh: DC là tiếp tuyến của (O).
c) Tia OD cắt (O) tại M. Chứng minh: tứ giác OBMC là hình thoi.
d) Vẽ CH vuông góc với AB tại H. Gọi I là trung điểm của CH. Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt tia BI tại E. Chứng minh: ba điểm E, C, D thẳng hàng.
$\boxed{\text {Bài toán 21: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 22: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 23: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 24: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 25: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 26: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 21: }}$
Cho $\triangle$ABC vuông tại A (AB > AC). Vẽ đường tròn tâm O, đường kính AB cắt cạnh BC tại D. Vẽ DH $ \bot $ AB (H $\in$ AB).
a) Chứng minh: $\widehat {ADB} = {90^0}$ và DB.DC = AH.AB
b) Gọi I là trung điểm của DH, BI cắt AC tại E. Chứng minh: DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) DE cắt tiếp tuyến tại B của đường tròn (O) ở F. Chứng minh: AF $\bot$ OC
d) Giả sử $\widehat {ABC} = \alpha $. Tính a biết $\sin \alpha .\cos \alpha = \dfrac{{\sqrt 3 }}{4}$$\boxed{\text {Bài toán 22: }}$
Cho đường tròn (O; R), đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By của (O). Trên (O) lấy một điểm E bất kì (E không trùng A, B). Tiếp tuyến tại E cắt Ax và By lần lượt tại C, D.
a) Chứng minh: CD = AC + BD
b) Vẽ EF $\bot$ AB tại F, BE cắt AC tại K. Chứng minh: AF.AB = EK.EB
c) EF cắt CB tại I. Chứng minh: FE là tia phân giác của $\widehat {CFD}$
d) EA cắt CF tại M, EB cắt DF tại N. Chứng minh: M, I, N thẳng hàng$\boxed{\text {Bài toán 23: }}$
Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn (O). Tiếp tuyến tại M và B của nửa đường tròn (O) cắt nhau ở D. Qua O kẻ đường thẳng song song với MB, cắt tiếp tuyến tại M ở C và cắt tiếp tuyến tại B ở N.
a) Chứng minh: $\triangle$CDN là tam giác cân
b) Chứng minh: AC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O)
c) Chứng minh: AC.BD không đổi
d) Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn (O) để diện tích $\triangle$CDN đạt giá trị nhỏ nhất.$\boxed{\text {Bài toán 24: }}$
Cho đoạn thẳng AB có trung điểm O. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB kẻ 2 tia Ax và By vuông góc với AB. Trên tia Ax và By lấy hai điểm C và D sao cho $\widehat {COD} = {90^0}$. OD cắt tia đối của tia Ax tại I.
a) Chứng minh: $\triangle$AOC đồng dạng $\triangle$BDO
b) Chứng minh: CD = AC + BD
c) Chứng minh: CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB
d) Chứng minh: $AC.BD = \dfrac{{A{B^2}}}{4}$
Cho $\triangle$ABC vuông tại A có AH là đường cao. Vẽ (A; AH), từ H vẽ dây cung HE vuông góc với AC tại K. Từ B vẽ tiếp tuyến BD của đường tròn (A) (D là tiếp điểm).
a) Chứng minh: CE là tiếp tuyến của đường tròn (A)
b) Chứng minh: BD + CE = BC
c) Đường thẳng CD cắt đường tròn (A) tại F (F khác D). Chứng minh: D, A, E thẳng hàng và CK.CA = CF.CD
d) Đường tròn tâm O đường kính BC cắt đường tròn (A) tại M và N. Gọi I là trung điểm của AH. Chứng minh: OA vuông góc với MN và M, I, N thẳng hàng
Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho OA = 2R. Từ A vẽ tiếp tuyến AB của đường tròn (O) (B là tiếp điểm).
a) Chứng minh: $\triangle$ABO vuông tại B và tính độ dài AB theo R.
b) Từ B vẽ dây cung BC của (O) vuông góc với cạnh OA tại H. Chứng minh: AC là tiếp tuyến của đường tròn (O).
c) Chứng minh: $\triangle$ABC đều.
d) Từ H vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại D. Đường tròn đường kính AC cắt cạnh DC tại E. Gọi F là trung điểm của cạnh OB. Chứng minh: 3 điểm A, E, F thẳng hàng.
$\boxed{\text {Bài toán 27: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 28: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 29: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 30: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 31: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 27: }}$
Từ một điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm).
a) Chứng minh: đường thẳng OA là đường trung trực của đoạn BC.
b) Gọi H là giao điểm của OA và BC. Chứng minh: HA.HO = HB.HC
c) Đoạn AO cắt (O) tại I. Chứng minh: I là tâm đường tròn nội tiếp $\triangle$ABC.
d) Chứng minh: $\tan \dfrac{{\widehat {ABC}}}{2} = \dfrac{{AH}}{p}$ (p là nửa chu vi tam giác ABC).$\boxed{\text {Bài toán 28: }}$
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) (B, C là các tiếp điểm). Kẻ dây BD của đường tròn (O) và BD song song với OA.
a) Chứng minh: A, B, O, C cùng thuộc một đường tròn
b) Chứng minh: OA $\bot$ BC
c) Chứng minh: C, O, D thẳng hàng
d) Gọi E là giao điểm của AD và đường tròn (O) (E khác D), H là giao điểm của OA và BC. Chứng minh: $\widehat {AHE} = \widehat {OED}$ rồi suy ra BC là đường phân giác $\widehat {DHE}$$\boxed{\text {Bài toán 29: }}$
Cho $\triangle$ABC nội tiếp (O; R) và O là trung điểm của AC
a) Chứng minh: $\triangle$ABC vuông
b) Tiếp tuyến tại B của (O; R) cắt tia CA ở N. Vẽ dây BD vuông góc với AC tại H. Chứng minh: BA là tia phân giác của góc NBD
c) Vẽ đường kính BE của đường tròn (O), ED cắt tia BN tại K. Chứng minh: N là trung điểm của BK
d) Vẽ DM vuông góc với BE tại M và NE cắt DM tại I. Chứng minh: ID = IM$\boxed{\text {Bài toán 30: }}$
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ tiếp tuyến AB đến đường tròn (O) (B là tiếp điểm). Kẻ dây BC vuông góc OA tại H.
a) Chứng minh: AC là tiếp tuyến của (O)
b) Từ B kẻ Bx // OA cắt (O) tại D (D khác B). Chứng minh: CD là đường kính của (O)
c) Kẻ BI $\bot$ CD tại I. Chứng minh: 4HO.HA = CI.CD
d) Gọi K là giao điểm của AD và BI. Chứng minh: K là trung điểm BI$\boxed{\text {Bài toán 31: }}$
Cho đường tròn (O; R), dây cung AB không qua tâm. Vẽ các tiếp tuyến tại A và B của (O) cắt nhau tại C.
a) Chứng minh: OC vuông góc với AB
b) Vẽ đường kính AD của (O), chứng minh: DB // OC
c) Vẽ BH $\bot$ AD tại H, CD cắt BH tại I. Chứng minh: BH = 2.IH
d) Biết $\widehat {AOB} = {120^0}$, tính diện tích tam giác ABC theo R
$\boxed{\text {Bài toán 32: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 33: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 34: }}$
$\boxed{\text {Bài toán 32: }}$
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R).Vẽ tiếp tuyến AB với đường tròn (O) (B là tiếp điểm). Vẽ dây cung BC vuông góc với AO tại N.
a) Chứng minh: $\widehat {OCA} = {90^0}$, rồi suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
b) Vẽ đường kính CD của đường tròn (O). Vẽ BK vuông góc CD tại K. Chứng minh: BD$^2$ = DK.DC
c) Giả sử OA = 2R. Tính $\sin \widehat {BAO}$ và chứng minh tam giác ABC đều
d) Gọi M là giao điểm của BK và AD. Chứng minh: CK = 2MN, rồi suy ra MN < OB$\boxed{\text {Bài toán 33: }}$
Cho đường tròn (O; R). Lấy điểm A nằm ngoài đường tròn (O). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC (B và C là hai tiếp điểm). AO cắt BC tại H.
a) Chứng minh: AO là đường trung trực của BC
b) Qua B kẻ đường thẳng song song với OA cắt (O) tại D. AD cắt (O) tại E. Chứng minh: AE.AD = AH.AO
c) Qua O kẻ OK $\bot$ EC tại K, OK cắt (O) tại I. Chứng minh: DI là tia phân giác của $\widehat {CDE}$
d) Gọi F là giao điểm của AO và CE. Gọi N là giao điểm của DI và AC. Chứng minh: AE = 2R khi ba điểm D, F, N thẳng hàng