Tuesday, August 2, 2016
On 7:03 AM by MATH CHANNEL in Hình học 9 2 comments
$\boxed{\text {Bài toán 1: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có đường cao $AH$, $AD$ là đường phân giác góc $A$. Biết $BH = 9$ cm, $AB = 15$ cm.
$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có đường cao $AH$, $AD$ là trung tuyến. Biết $BC = 25$ cm, $AB = 20$ cm.
a) Tính độ dài $AH$, $AC$, $BC$.
b) Tính $\cos$$B$, $\tan\widehat {CAH}$.
c) Tính độ dài $BD$.
d) Qua $D$ kẻ đường thẳng vuông góc với $BC$ cắt cạnh $AC$ tại $E$. Chứng minh $BD = DE$. Suy ra $\sin\widehat{BED}$.$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có đường cao $AH$, $AD$ là trung tuyến. Biết $BC = 25$ cm, $AB = 20$ cm.
a) Tính độ dài $BH$, $AH$, $AC$.
b) Tính $\sin B$, $\cot C$.
c) Kẻ đường thẳng đi qua $H$ và song song với $AD$, đường thẳng này cắt cạnh $AC$ tại $I$ và cắt đường thẳng $AB$ tại $K$. Chứng minh $AK \cdot AC = AB \cdot AI$.
d) Chứng minh $HI + HK = 2AD$.
$\boxed{\text {Bài toán 3: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có đường cao $AH$. Biết $AC = 16$ cm, $AB = 12$ cm.
a) Tính độ dài $BC$, $AH$, $CH$.
b) Tính $\sin B$, $\tan C$, $\cot \widehat {BAH}$.
c) Tia phân giác góc $B$ cắt $AC$ tại $D$. Tính độ dài $BD$.
d) Chứng minh $\tan \dfrac{{\widehat {ABC}}}{2} = \dfrac{AC}{AB + BC}$.
d) Chứng minh $\tan \dfrac{{\widehat {ABC}}}{2} = \dfrac{AC}{AB + BC}$.
$\boxed{\text {Bài toán 4: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có đường cao $AH$. Biết $AC = 20$ cm, $AB = 15$ cm.
a) Tính độ dài $BC$, $AH$.
b) Gọi $M$ là trung điểm của $HC$. Tính $\sin B$, $\tan \widehat {HAM}$.
c) Vẽ tia phân giác $AD$ của $\triangle AHB$ ($D$ $\in$ $BH$). Chứng minh $\triangle ACD$ cân.
d) Gọi $I$ là trung điểm của $AH$, đường thẳng $BI$ cắt $AM$, $AC$ lần lượt tại $E$, $F$. Chứng minh $BE \cdot BF = BH \cdot BC$.
$\boxed{\text {Bài toán 5: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$ chia cạnh huyền $BC$ thành 2 đoạn $BH = 9$ cm, $HC = 16$ cm.
a) Tính độ dài $AH$ và $\tan C$.
b) Từ $H$ vẽ $HD$, $HE$ lần lượt vuông góc với $AB$, $AC$ ($D$ $\in$ $AB$, $E$ $\in$ $AC$). Chứng minh $ADHE$ là hình chữ nhật và $AB \cdot AD = AC \cdot AE$.
c) Tia $ED$ cắt $AH$ tại $O$ và cắt tia $CB$ tại $F$. Tính tỉ số $\dfrac{FD}{FC}$.
d) Đường thẳng vuông góc với $DE$ vẽ từ $D$ cắt $BC$ tại $M$. Chứng minh $AM$ $\bot$ $CO$.
$\boxed{\text {Bài toán 6: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 15$ cm, $AC = 20$ cm, đường cao $AH$. Gọi $E$, $F$ lần lượt là trung điểm của $AH$ và $BH$.
a) Tính độ dài $BC$, $AH$, $CH$.
b) Tính $\sin B$, $\tan \widehat{ECH}$. Từ đó tính số đo góc $ECH$ (làm tròn đến độ).
c) $CE$ cắt $AF$, $AB$ lần lượt tại $I$ và $K$, $EF$ cắt $AC$ tại $N$. Chứng minh tam giác $CIB$ đồng dạng tam giác $CHK$.
d) Tính độ dài $EN$.
$\boxed{\text {Bài toán 7: }}$ Cho $\triangle ABC$ vuông tại $A$, đường cao $AH$, trung tuyến $AM$. Biết $AB = 15$ cm, $AC = 20$ cm.
a) Tính độ dài $BC$, $AM$.
b) Tính $\sin \widehat {AMH}$, số đo $\widehat {HAM}$ (làm tròn đến độ).
c) Đường thẳng vuông góc với $AM$ vẽ từ $C$ cắt tia $AH$ tại $F$. Chứng minh rằng tia $FM$ đi qua trung điểm $N$ của $AC$.
d) Gọi $I$ là trực tâm của $\triangle ABM$. Chứng minh rằng điểm đối xứng với điểm $B$ qua $I$ nằm trên $AC$.
$\boxed{\text {Bài toán 8: }}$ Cho hình chữ nhật $ABCD$ có $AB = 12$ cm, $BC = 5$ cm. Vẽ $BH$ vuông góc với đường chéo $AC$ ($H$ $\in$ $AC$).
a) Tính độ dài $AC$, $BH$.
b) Tính $\sin \widehat {HBC}$, $\dfrac{{\tan \widehat {ABH}}}{{\cot \widehat {ACB}}}$.
c) Gọi $M$, $N$, $K$ lần lượt là trung điểm của $AH$, $AB$, $CD$. $BK$ cắt $AC$ tại $I$. Chứng minh đường thẳng $DI$ đi qua trung điểm $F$ của $BC$.
d) Chứng minh $\widehat {BMK} = {90^\circ}$.
Subscribe to:
Posts (Atom)
Search
Popular Posts
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Hình thang cân 1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hìn...
-
$\boxed{\text {Bổ đề hình thang: }}$ Trong hình thang hai đáy không bằng nhau, giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên, giao điể...
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TAM GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Tam giác cân 1. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân....
-
$\boxed{\text {Bài toán: }}$ Cho $O$, $H$, $G$ lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của $\triangle ABC$ . Chứng mi...
-
$\boxed{\text {Bài toán 1: }}$ (Đề thi HKII 2008-2009 Q11 TpHCM) Cho tam giác $ABC$ có các góc đều nhọn và có ba đường cao là $AD$, $BE$...
-
Để tìm ƯCLN, BCNN của các số tự nhiên, người ta thường dùng những cách sau: Cách 1 : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố Vd: Tìm ƯC...
-
Bạn cần download tài liệu, ebook,... phục vụ cho việc học tập nghiên cứu từ các trang Scribd, Issuu, Slideshare và Academia một cách nhanh...
-
Chương trình Tìm Ước chung lớn nhất và Bội chung nhỏ nhất của một dãy các số tự nhiên import java.util.Scanner; public class Main ...
-
Dãy số Fibonacci được định nghĩa như sau: F[0] =1, F[1] = 1; F[n] = F[n-1] + F[n-2] với n>=2. Hãy viết chương trình tìm số Fibonacci thứ ...
-
Chương trình Chuyển đổi một số tự nhiên ở hệ thập phân thành số ở hệ nhị phân, bát phân, thập lục phân và hệ cơ số bất kì import java.u...
Recent Posts
Categories
- Công nghệ thông tin
- Đại số 10
- Đại số 7
- Đại số 8
- Đại số 9
- Đề thi Toán 6
- Đề thi Toán 7
- Đề thi Toán 8
- Đề thi Toán 9
- Đố Toán
- Grade 6 Math
- Grade 8 Math
- Grade 9 Math
- Hình học 6
- Hình học 7
- Hình học 8
- Hình học 9
- Khác
- Lập trình Java cơ bản
- Math Puzzles
- Mathematical game
- Phương pháp học Toán
- Số học 6
- Số và Đại số 6
- Toán tham khảo 6
- Toán tham khảo 8
- Toán tham khảo 9
- Toán thực tế
- Toán và cuộc sống
Số lượt xem
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vườn Toán - Tin học. Powered by Blogger.
