Saturday, April 9, 2016
\boxed{\text {Bài toán 1.}} Cho phương trình: 3{x^2} - 6x - 4 = 0 có hai nghiệm x_1, x_2. Tính giá trị của các biểu thức sau:
1) \left| {{x_1} - {x_2}} \right|
2) x_1^2 + x_2^2
3) x_1^3 + x_2^3
4) x_1^4 + x_2^4
5) x_1^2 + x_2^2 - 5{x_1}{x_2}
6) \left( {3{x_1} + {x_2}} \right)\left( {3{x_2} + {x_1}} \right)
7) \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}
2) x_1^2 + x_2^2
3) x_1^3 + x_2^3
4) x_1^4 + x_2^4
5) x_1^2 + x_2^2 - 5{x_1}{x_2}
6) \left( {3{x_1} + {x_2}} \right)\left( {3{x_2} + {x_1}} \right)
7) \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}
8) \dfrac{1}{{{x_1} - 1}} + \dfrac{1}{{{x_2} - 1}}
9) \dfrac{{2x_2^2}}{{{x_1} + {x_2}}} + 2{x_1}
10) \dfrac{{3x_1^2 - 6{x_1}}}{{{x_2}}} + \dfrac{{3x_2^2 - 6{x_2}}}{{{x_1}}}
\boxed{\text {Bài toán 2.}} Cho phương trình {x^2} - 2\left( {m + 3} \right)x + m - 1 = 0 (x là ẩn)
\boxed{\text {Bài toán 3. }} Cho phương trình: {x^2} - \left( {m - 3} \right)x + m - 5 = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 4.}} Cho phương trình: {x^2} + \left( {m - 2} \right)x - m = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 5.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {2m + 3} \right)x + 4m + 2 = 0 (x là ẩn số).
\boxed{\text {Bài toán 6.}} Cho phương trình: {x^2} - mx - 1 = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 7.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {m + 1} \right)x + m - 2 = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 8.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {3m - 2} \right)x - 3m = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 9.}} Cho phương trình: {x^2} + \left( {m + 2} \right)x + m + 1 = 0 (x là ẩn số)
9) \dfrac{{2x_2^2}}{{{x_1} + {x_2}}} + 2{x_1}
10) \dfrac{{3x_1^2 - 6{x_1}}}{{{x_2}}} + \dfrac{{3x_2^2 - 6{x_2}}}{{{x_1}}}
\boxed{\text {Bài toán 2.}} Cho phương trình {x^2} - 2\left( {m + 3} \right)x + m - 1 = 0 (x là ẩn)
a) Giải phương trình khi m = 1.
b) Tìm m để phương trình trên có một nghiệm bằng 2 và tìm nghiệm kia.\boxed{\text {Bài toán 3. }} Cho phương trình: {x^2} - \left( {m - 3} \right)x + m - 5 = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x_1, x_2 thỏa điều kiện: x_1^2 - 4{x_1} + x_2^2 - 4{x_2} = 11
a) Chứng minh: phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x_1, x_2 thỏa {x_1} - {x_2} = - 2\boxed{\text {Bài toán 5.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {2m + 3} \right)x + 4m + 2 = 0 (x là ẩn số).
a) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
b) Tìm m sao cho phương trình có hai nghiệm x_1, x_2 thỏa hệ thức 2{x_1} - 3{x_2} = 5\boxed{\text {Bài toán 6.}} Cho phương trình: {x^2} - mx - 1 = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x_1, x_2 thỏa \left| {{x_1} - {x_2}} \right| = 3
\boxed{\text {Bài toán 7.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {m + 1} \right)x + m - 2 = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức A = x_1^2 + x_2^2 - 6{x_1}{x_2} đạt giá trị nhỏ nhất.
\boxed{\text {Bài toán 8.}} Cho phương trình: {x^2} - \left( {3m - 2} \right)x - 3m = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.
b) Gọi x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức A = x_1^2{x_2} + x_2^2{x_1} đạt giá trị lớn nhất.
\boxed{\text {Bài toán 9.}} Cho phương trình: {x^2} + \left( {m + 2} \right)x + m + 1 = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
b) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x_1, x_2 của phương trình không phụ thuộc vào m.
\boxed{\text {Bài toán 10.}} Cho phương trình: {x^2} - 2x + m - 3 = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 10.}} Cho phương trình: {x^2} - 2x + m - 3 = 0 (x là ẩn số)
a) Tìm m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
c) Tìm m để phương trình có nghiệm kép.
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x_1 và x_2 với mọi giá trị của m.
b) Tìm giá trị của m để biểu thức A = \dfrac{{ - 5}}{{x_1^2 + x_2^2 + 3{x_1}{x_2} + 4}} đạt giá trị nhỏ nhất.
\boxed{\text {Bài toán 12.}} Cho phương trình: {x^2} - 2mx + 2m - 2 = 0 (x là ẩn số)
\boxed{\text {Bài toán 12.}} Cho phương trình: {x^2} - 2mx + 2m - 2 = 0 (x là ẩn số)
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x_1 và x_2 với mọi giá trị của m.
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = \dfrac{{6\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}}{{x_1^2 + x_2^2 + 4\left( {{x_1} + {x_2}} \right)}}
\boxed{\text {Bài toán 13.}} Giải phương trình bậc hai bằng cách nhẩm nghiệm:
a) {x^2} - \left( {\sqrt 2 + 1} \right)x + \sqrt 2 = 0
\boxed{\text {Bài toán 13.}} Giải phương trình bậc hai bằng cách nhẩm nghiệm:
b) {x^2} - \left( {\sqrt 3 - 1} \right)x - \sqrt 3 = 0
\boxed{\text {Bài toán 14.}}
a) Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 5 và tích bằng -24.
\boxed{\text {Bài toán 14.}}
b) Tìm hai số dương biết hiệu của chúng bằng 12 và tích của chúng bằng 64.
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
Search
Popular Posts
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Hình thang cân 1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hìn...
-
\boxed{\text {Bổ đề hình thang: }} Trong hình thang hai đáy không bằng nhau, giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên, giao điể...
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TAM GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Tam giác cân 1. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân....
-
\boxed{\text {Bài toán 1: }} (Đề thi HKII 2008-2009 Q11 TpHCM) Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn và có ba đường cao là AD, BE, CF c...
-
\boxed{\text {Bài toán: }} Cho O, H, G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của \triangle ABC. Chứng minh rằng...
-
Để tìm ƯCLN, BCNN của các số tự nhiên, người ta thường dùng những cách sau: Cách 1 : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố Vd: Tìm ƯC...
-
Bạn cần download tài liệu, ebook,... phục vụ cho việc học tập nghiên cứu từ các trang Scribd, Issuu, Slideshare và Academia một cách nhanh...
-
Chương trình Tìm Ước chung lớn nhất và Bội chung nhỏ nhất của một dãy các số tự nhiên import java.util.Scanner; public class Main ...
-
Chương trình chuyển đổi một số tự nhiên ở hệ thập phân thành số ở hệ nhị phân, bát phân, thập lục phân và hệ cơ số bất kì import java.u...
-
Dãy số Fibonacci được định nghĩa như sau: F[0] =1, F[1] = 1; F[n] = F[n-1] + F[n-2] với n>=2. Hãy viết chương trình tìm số Fibonacci thứ ...
Recent Posts
Để tạo bảng biểu trong HTML, chúng ta truy cập link ... read more
Jul 20 2022
Để xuống dòng trong HTML, chúng ta sử dụng ... read more
Jul 20 2022
I. ĐỊNH LÍ
Với a,b \ge 0, ta có: $\sqrt ... read more
Jul 15 2022
Cho hình vẽ:Tính khoảng cách từ nhà Mary đến ... read more
Mar 14 2022
Cho hình vẽ:Tính khoảng cách từ lúc máy bay bắt đầu hạ cánh
cho đến lúc chạm ... read more
Mar 11 2022
Recent Posts Widget
Categories
- Công nghệ thông tin
- Đại số 10
- Đại số 7
- Đại số 8
- Đại số 9
- Đề thi Toán 6
- Đề thi Toán 7
- Đề thi Toán 8
- Đề thi Toán 9
- Đố Toán
- Grade 6 Math
- Grade 8 Math
- Grade 9 Math
- Hình học 6
- Hình học 7
- Hình học 8
- Hình học 9
- Khác
- Lập trình Java cơ bản
- Math Puzzles
- Mathematical game
- Phương pháp học Toán
- Số học 6
- Số và Đại số 6
- Toán tham khảo 6
- Toán tham khảo 8
- Toán tham khảo 9
- Toán thực tế
- Toán và cuộc sống
Blog Archive
-
▼
2016
(91)
-
▼
April
(8)
- ĐỀ THI TOÁN 8 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008-2009 QUẬN 1...
- ĐỀ THI TOÁN 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008−2009 QUẬN 11 ...
- [Geometry 6] Practice measuring angles
- [ĐẠI SỐ 9] MỘT VÀI BÀI TOÁN VỀ ĐỊNH LÍ VIÈTE
- [HÌNH HỌC 9] BÀI TẬP TỔNG HỢP HKII (011)
- ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TPHCM NĂM HỌC 1991$-...
- [Geometry 8] Exercises Chapter III - Similar trian...
- [HÌNH HỌC 8] BÀI TOÁN TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG (001)
-
▼
April
(8)
My Fanpage
Số lượt xem
418,551
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vườn Toán - Tin học. Powered by Blogger.
Các dạng bài toán này rất hay, các em nên tham khảo để làm quen
ReplyDelete