Wednesday, January 17, 2018
On 9:14 PM by MATH CHANNEL in Đề thi Toán 6 1 comment
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016$-$2017 QUẬN 11 TPHCM
Bài 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) $\dfrac{{ - 3}}{4} + \dfrac{7}{3} - \dfrac{1}{2}$
b) $\dfrac{{ - 3}}{4}.\dfrac{7}{6} + \dfrac{5}{6}.\dfrac{{ - 3}}{4}$c) $\dfrac{{ - 13}}{8} + \dfrac{7}{5} + \dfrac{5}{8} - \dfrac{2}{5}$
d) $0,8:\left( {25\% - 2\dfrac{1}{4}} \right) + \dfrac{4}{5}$
Bài 2. (2,5 điểm) Tìm x, biết:
a) $x + \dfrac{2}{3} = \dfrac{{ - 5}}{6}$
b) $\dfrac{4}{5}x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2}$
c) $\dfrac{x}{8} + \dfrac{1}{2} = \dfrac{{ - 3}}{4}$
b) $\dfrac{4}{5}x - \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2}$
c) $\dfrac{x}{8} + \dfrac{1}{2} = \dfrac{{ - 3}}{4}$
Bài 3. (1 điểm) Mẹ cho An 30 000 đồng để mua dụng cụ học tập. An dùng $\dfrac{1}{3}$ số tiền đó để mua viết.
a) Hỏi số tiền An dùng để mua viết là bao nhiêu?
b) Số tiền còn lại An dùng để mua tập. Hỏi An có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển tập, biết mỗi quyển tập giá 6000 đồng.
Bài 4. (3 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho $\widehat {xOy} = {60^0}$ và $\widehat {xOz} = {120^0}$.
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo $\widehat {yOz}$.
c) Tia Oy có là tia phân giác của $\widehat {xOz}$ không? Vì sao?
d) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, tia Ot là tia phân giác của $\widehat {mOz}$. Tính số đo $\widehat {yOt}$.
Bài 5. (0,5 điểm) Tính hợp lý:
$M = \dfrac{{101 + 100 + 99 + 98 + \ldots + 3 + 2 + 1}}{{101 - 100 + 99 - 98 + \ldots + 3 - 2 + 1}}$Wednesday, June 21, 2017
On 5:46 AM by MATH CHANNEL in Mathematical game 1 comment
Euclidea is all about building geometric constructions using straightedge and compass. About doing it the fun way. With Euclidea you don’t need to think about cleanness or accuracy of your drawing — Euclidea will do it for you. But it’s also a game. A game that values simplicity and mathematical beauty. Find the most elegant solution — the one, which is built in the least possible moves, — and you’ll get the highest score.
120 Tasks: From the Very Basics to Real Challenges
To master something new you have to start with the very beginning. Euclidea will guide you through the basics like line and angle bisectors, perpendiculars, etc. It will offer you really complicated tasks only after you’ve learned the fundamentals. Inner/outer tangents, regular hexagons and golden section will become a real challenge even for those experienced in Euclidean construction.
Learn Your Constructions by Moving Their Base Points In contrast to geometric constructions you can draw on paper, Euclidea constructions are inherently dynamic. Simply select a Hand tool and drag one of the highlighted points. The construction will dynamically reshape as you move your finger on the display. It’s a fun way to get a deeper understanding of geometric contructions.
The cost of tools:
Link to play: https://www.euclidea.xyz/
Learn Your Constructions by Moving Their Base Points In contrast to geometric constructions you can draw on paper, Euclidea constructions are inherently dynamic. Simply select a Hand tool and drag one of the highlighted points. The construction will dynamically reshape as you move your finger on the display. It’s a fun way to get a deeper understanding of geometric contructions.
The cost of tools:
Link to play: https://www.euclidea.xyz/
On 3:10 AM by MATH CHANNEL in Đề thi Toán 6 3 comments
HKI
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019$-$2020 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010$-$2011 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009$-$2010 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008$-$2009 QUẬN 11 TPHCM
HKII
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016$-$2017 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015$-$2016 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014$-$2015 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013$-$2014 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011$-$2012 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010$-$2011 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009$-$2010 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008$-$2009 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010$-$2011 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009$-$2010 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008$-$2009 QUẬN 11 TPHCM
HKII
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016$-$2017 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015$-$2016 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014$-$2015 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2013$-$2014 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011$-$2012 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010$-$2011 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009$-$2010 QUẬN 11 TPHCM
ĐỀ THI TOÁN 6 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2008$-$2009 QUẬN 11 TPHCM
Tuesday, August 2, 2016
On 7:03 AM by MATH CHANNEL in Hình học 9 2 comments
$\boxed{\text {Bài toán 1: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có đường cao AH, AD là đường phân giác góc A. Biết BH = 9cm, AB = 15cm.
$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có đường cao AH, AD là trung tuyến. Biết BC = 25cm, AB = 20cm.
a) Tính độ dài AH, AC, BC.
b) Tính cosB, $\tan\widehat {CAH}$.
c) Tính độ dài BD.
d) Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt cạnh AC tại E. Chứng minh: BD = DE. Suy ra $\sin \widehat {BED}$.$\boxed{\text {Bài toán 2: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có đường cao AH, AD là trung tuyến. Biết BC = 25cm, AB = 20cm.
a) Tính độ dài BH, AH, AC
b) Tính sinB, cotC
c) Kẻ đường thẳng đi qua H và song song với AD, đường thẳng này cắt cạnh AC tại I và cắt đường thẳng AB tại K. Chứng minh: AK.AC = AB.AI
d) Chứng minh: HI + HK = 2AD
$\boxed{\text {Bài toán 3: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AC = 16cm, AB = 12cm.
a) Tính độ dài BC, AH, CH.
b) Tính sinB, tanC, $\cot \widehat {BAH}$.
c) Tia phân giác góc B cắt AC tại D. Tính độ dài BD.
d) Chứng minh: $\tan \dfrac{{\widehat {ABC}}}{2} = \dfrac{{AC}}{{AB + BC}}$
d) Chứng minh: $\tan \dfrac{{\widehat {ABC}}}{2} = \dfrac{{AC}}{{AB + BC}}$
$\boxed{\text {Bài toán 4: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết AC = 20cm, AB = 15cm.
a) Tính độ dài BC, AH.
b) Gọi M là trung điểm của HC. Tính sinB, $\tan \widehat {HAM}$.
c) Vẽ tia phân giác AD của $\triangle$AHB (D $\in$ BH). Chứng minh: $\triangle$ACD cân.
d) Gọi I là trung điểm của AH, đường thẳng BI cắt AM, AC lần lượt tại E, F. Chứng minh: BE.BF = BH.BC.
$\boxed{\text {Bài toán 5: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành 2 đoạn BH = 9cm, HC = 16cm.
a) Tính độ dài AH và tanC.
b) Từ H vẽ HD, HE lần lượt vuông góc với AB, AC (D $\in$ AB, E $\in$ AC). Chứng minh: ADHE là hình chữ nhật và AB.AD = AC.AE .
c) Tia ED cắt AH tại O và cắt tia CB tại F. Tính tỉ số $\dfrac{{FD}}{{FC}}$.
d) Đường thẳng vuông góc với DE vẽ từ D cắt BC tại M. Chứng minh: AM $\bot$ CO.
$\boxed{\text {Bài toán 6: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A có AB = 15cm, AC = 20cm, đường cao AH. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AH và BH.
a) Tính độ dài BC, AH, CH.
b) Tính sinB, tanECH. Từ đó tính số đo góc ECH (làm tròn đến độ).
c) CE cắt AF, AB lần lượt tại I và K, EF cắt AC tại N. Chứng minh tam giác CIB đồng dạng tam giác CHK.
d) Tính độ dài EN.
$\boxed{\text {Bài toán 7: }}$ Cho $\triangle$ABC vuông tại A, đường cao AH, trung tuyến AM. Biết AB = 15cm, AC = 20cm.
a) Tính độ dài BC, AM.
b) Tính $\sin \widehat {AMH}$, số đo $\widehat {HAM}$ (làm tròn đến độ).
c) Đường thẳng vuông góc với AM vẽ từ C cắt tia AH tại F. Chứng minh rằng tia FM đi qua trung điểm N của AC.
d) Gọi I là trực tâm của $\triangle$ABM. Chứng minh rằng điểm đối xứng với điểm B qua I nằm trên AC.
$\boxed{\text {Bài toán 8: }}$ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 5cm. Vẽ BH vuông góc với đường chéo AC (H $\in$ AC)
a) Tính độ dài AC, BH.
b) Tính $\sin \widehat {HBC}$, $\dfrac{{\tan \widehat {ABH}}}{{\cot \widehat {ACB}}}$.
c) Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của AH, AB, CD. BK cắt AC tại I. Chứng minh: đường thẳng DI đi qua trung điểm F của BC.
d) Chứng minh: $\widehat {BMK} = {90^0}$.
Tuesday, July 19, 2016
On 9:07 PM by MATH CHANNEL in Grade 6 Math 5 comments
I. THE NUMBER OF ELEMENTS IN A SET
$A = \left\{ 2 \right\}$ has 1 element
$B = \left\{ {a,b} \right\}$ has 2 elements
$C = \left\{ {1;2;3; \ldots ;100} \right\}$ has 100 elements
$\mathbb{N} = \left\{ {0;1;2;3; \ldots } \right\}$ has infinite elements
* Note: The set which has no elements is called the emty set and is denoted by $\large\varnothing$
Example: $M=\left\{ x\in\mathbb{N} / x + 5 = 2 \right\} = \large\varnothing$
* Comment: A set may have one element, many elements, infinite elements, and may be no elements.
II. SUBSET
If every element in set E belongs to set F, then set E is called the subset of set F, and is denoted by: E $\subset$ F (hay F $\supset$ E)
Example 1: Given $E = \left\{ {a,b} \right\}$, $F = \left\{ {a,b,c,d} \right\}$
We have: E $\subset$ F (or F $\supset$ E)
Example 2:
$M = \left\{ {1;5} \right\}$
$A = \left\{ {1;3;5} \right\}$
$B = \left\{ {5;1;3} \right\}$
We have: M $\subset$ A, M $\subset$ B
A $\subset$ B, B $\subset$ A
* Note: A $\subset$ B, B $\subset$ A hence A = B
On 4:09 AM by MATH CHANNEL in Số học 6 3 comments
I. SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
$A = \left\{ 2 \right\}$ có 1 phần tử
$A = \left\{ 2 \right\}$ có 1 phần tử
$B = \left\{ {a,b} \right\}$ có 2 phần tử
$C = \left\{ {1;2;3; \ldots ;100} \right\}$ có 100 phần tử
$\mathbb{N} = \left\{ {0;1;2;3; \ldots } \right\}$ có vô số phần tử
*
Chú ý: Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng, kí hiệu: $\large\varnothing$
Ví
dụ: $M=\left\{ x\in\mathbb{N} / x + 5 = 2 \right\} = \large\varnothing$
* Nhận xét: Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào.
II. TẬP HỢP CON
Nếu
mọi phần tử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F thì tập hợp E gọi là tập hợp con
của tập hợp F, kí hiệu: E $\subset$ F (hay F $\supset$ E)
Ví
dụ 1: Cho $E = \left\{ {a,b} \right\}$, $F = \left\{ {a,b,c,d} \right\}$
Ta có: E $\subset$ F (hay F $\supset$ E)
Ví dụ 2:
$M = \left\{ {1;5} \right\}$
$A = \left\{ {1;3;5} \right\}$
$B = \left\{ {5;1;3} \right\}$
Ta có: M $\subset$ A, M $\subset$ B
A $\subset$ B, B $\subset$ A
* Chú ý: A $\subset$ B, B $\subset$ A suy ra A = B
Thursday, July 7, 2016
On 7:26 AM by MATH CHANNEL in Grade 6 Math 2 comments
I. SET $\mathbb{N}$ AND SET $\mathbb{N}^*$
_ The set of natural numbers is denoted by $\mathbb{N}$.
_ Every naturral number is represented by a point on the number ray. The point representing the natural number a on the number ray is called point a.
_ The set of non-zero natural number is denoted by $\mathbb{N}^*$.
$\mathbb{N}^*$ = {1; 2; 3; 4; 5; ...} or $\mathbb{N}^*$ = $\left\{ x\in\mathbb{N} / x \ne 0 \right\}$
II. THE ORDER
IN THE NATURAL NUMBER SET
_ Of two point on a number ray (number ray is horizontal with the direction of the arrow going from left to right), left point represents the smaller number.
_ Write a $\le$ b to show that a < b or a = b. And write a $\ge$ b to show that a > b or a = b.
_ If a < b và b < c then a < c.
_ Two consecutive natural numbers have a difference by one unit.
_ Number 0 is the smallest natural number. There is no greatest natural number.
_ The set of natural numbers has an infinite number of elements.III. WRITING NATURAL NUMBERS
_ A natural number can have one, two, three, etc digit(s).
Example: Number 5 has one digit.
Number 1005 has four digits.
_
In the decimal number system, ten units in one place make one unit in the
preceding place.
Example: $555 = 5.100 + 5.10 + 5$
$\overline {ab} = a.10 + b$ (a $\ne$ 0)
$\overline {abc} = a.100 + b.10 + c$ (a $\ne$ 0)
Subscribe to:
Posts (Atom)
Search
Popular Posts
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TỨ GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Hình thang cân 1. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hìn...
-
$\boxed{\text {Bổ đề hình thang: }}$ Trong hình thang hai đáy không bằng nhau, giao điểm của hai đường thẳng chứa hai cạnh bên, giao điể...
-
SƠ ĐỒ NHẬN BIẾT CÁC LOẠI TAM GIÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CÁC HÌNH Tam giác cân 1. Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân....
-
$\boxed{\text {Bài toán: }}$ Cho O, H, G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trực tâm, trọng tâm của $\triangle$ ABC. Chứng minh rằng...
-
$\boxed{\text {Bài toán 1: }}$ (Đề thi HKII 2008-2009 Q11 TpHCM) Cho tam giác $ABC$ có các góc đều nhọn và có ba đường cao là $AD$, $BE$...
-
Để tìm ƯCLN, BCNN của các số tự nhiên, người ta thường dùng những cách sau: Cách 1 : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố Vd: Tìm ƯC...
-
Bạn cần download tài liệu, ebook,... phục vụ cho việc học tập nghiên cứu từ các trang Scribd, Issuu, Slideshare và Academia một cách nhanh...
-
Chương trình Tìm Ước chung lớn nhất và Bội chung nhỏ nhất của một dãy các số tự nhiên import java.util.Scanner; public class Main ...
-
Dãy số Fibonacci được định nghĩa như sau: F[0] =1, F[1] = 1; F[n] = F[n-1] + F[n-2] với n>=2. Hãy viết chương trình tìm số Fibonacci thứ ...
-
Chương trình Chuyển đổi một số tự nhiên ở hệ thập phân thành số ở hệ nhị phân, bát phân, thập lục phân và hệ cơ số bất kì import java.u...
Recent Posts
Categories
- Công nghệ thông tin
- Đại số 10
- Đại số 7
- Đại số 8
- Đại số 9
- Đề thi Toán 6
- Đề thi Toán 7
- Đề thi Toán 8
- Đề thi Toán 9
- Đố Toán
- Grade 6 Math
- Grade 8 Math
- Grade 9 Math
- Hình học 6
- Hình học 7
- Hình học 8
- Hình học 9
- Khác
- Lập trình Java cơ bản
- Math Puzzles
- Mathematical game
- Phương pháp học Toán
- Số học 6
- Số và Đại số 6
- Toán tham khảo 6
- Toán tham khảo 8
- Toán tham khảo 9
- Toán thực tế
- Toán và cuộc sống
Số lượt xem
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vườn Toán - Tin học. Powered by Blogger.

